chướng ngại

Học thuật
Thân thiện
chướng ngại

Người vận động viên nhảy qua chướng ngại trên đường chạy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật cản, vật chắn ngang đường: Chỉ một vật thể cụ thể gây khó khăn, ngăn trở trên đường đi hoặc trong quá trình di chuyển.
    • Điều trở ngại, khó khăn: Chỉ một yếu tố phi vật chất (như vấn đề, tình huống, điều kiện) gây cản trở cho việc thực hiện một mục tiêu, kế hoạch hoặc sự tiến bộ nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên đường đua rất nhiều chướng ngại vận động viên phải vượt qua. (Vật cản cụ thể)
    • Thiếu vốn một chướng ngại lớn cho việc khởi nghiệp của anh ấy. (Điều trở ngại phi vật chất)
    • Chúng ta phải kiên quyết vượt qua mọi chướng ngại để đạt được thành công. (Điều trở ngại nói chung)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vượt chướng ngại vật": một cụm từ cố định thường dùng trong thể thao, chỉ việc vượt qua các vật cản trong các cuộc thi điền kinh (như chạy vượt rào).
    • Anh ấy rất giỏi trong nội dung chạy vượt chướng ngại vật.
  • "chướng ngại tâm lý": chỉ trở ngại, nỗi sợ hoặc rào cản xuất phát từ suy nghĩ, tâm lý của bản thân.
    • Sự tự ti chướng ngại tâm lý lớn nhất khiến ấy không dám thể hiện mình.
Biến thể từ gần giống
  • Chướng ngại vật (danh từ): thường dùng để chỉ các vật cản cụ thể, đặc biệt trong thể thao hoặc các khóa huấn luyện.
    • Đội quân phải vượt qua một loạt các chướng ngại vật trong bài tập.
  • Trở ngại (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ điều gây khó khăn, cản trở.
    • Dự án gặp phải một số trở ngại về mặt kỹ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Vật cản: vật chắn ngang đường.
  • Trở lực: lực lượng, yếu tố gây cản trở.
  • Khó khăn: điều không thuận lợi, gây trở ngại.
Từ trái nghĩa
  • Thuận lợi: điều kiện tốt, dễ dàng.
  • Điều kiện: yếu tố hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vượt qua chướng ngại: vượt qua khó khăn, trở ngại.
    • Tinh thần kiên cường giúp họ vượt qua mọi chướng ngại.
  • Dọn đường, phá bỏ chướng ngại: loại bỏ những vật cản, khó khăn.
    • Chính sách mới nhằm phá bỏ các chướng ngại trong thủ tục hành chính.
chướng ngại

Người vận động viên nhảy qua chướng ngại trên đường chạy.

  1. dt. (H. chướng: che lấp; ngại: ngăn trở) Vật ngăn; Điều trở ngại: Kiên quyết vượt qua những chướng ngại để hoàn thành nhiệm vụ.